cổ tích

Học thuật
Thân thiện
cổ tích

Một cô bé đang đọc một cuốn truyện cổ tích trước khi đi ngủ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chuyện xưa, truyện kể dân gian: Chỉ những câu chuyện được lưu truyền từ đời này sang đời khác, thường yếu tố kỳ ảo, thần tiên mang tính giáo dục, răn dạy.
    • Di tích , dấu vết xưa: Chỉ những công trình, địa điểm hoặc vật thể còn sót lại từ thời xa xưa, giá trị lịch sử hoặc văn hóa.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về chuyện xưa, mang tính chất như trong truyện kể dân gian: Miêu tả những điều đó đẹp đẽ, kỳ diệu, giống như trong các câu chuyện cổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chuyện kể):

    • Trẻ em rất thích nghe kể chuyện cổ tích.
    • "Tấm Cám" một truyện cổ tích nổi tiếng của Việt Nam.
  • Danh từ (nghĩa di tích):

    • Đoàn khảo cổ đang nghiên cứu những cổ tích của nền văn hóa Chăm-pa.
    • Chúng tôi đã đi thăm các cổ tích trong cố đô Huế.
  • Tính từ:

    • ấy một vẻ đẹp cổ tích, dịu dàng thanh thoát.
    • Một tình yêu cổ tích giữa chàng hoàng tử gái nghèo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống trong cổ tích": Sống trong một thế giới tưởng tượng, viển vông, xa rời thực tế.

    • Anh ta cứ mơ mộng sống trong cổ tích không chịu đối mặt với cuộc sống thực.
  • "Kết thúc hậu như cổ tích": Một kết thúc tốt đẹp, viên mãn, thường thấy trong các câu chuyện cổ.

    • Ai cũng mong một kết thúc hậu như cổ tích cho cuộc đời mình.
Biến thể từ liên quan
  • Truyện cổ tích (cụm danh từ): Một thể loại văn học dân gian, câu chuyện kể về những sự việc, nhân vật kỳ ảo.

    • Kho tàng truyện cổ tích Việt Nam vô cùng phong phú.
  • Cổ truyền (tính từ): từ lâu đời được truyền lại.

  • Tích (danh từ): Câu chuyện , sự việc (nghĩa gần với "cổ tích").
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chuyện kể): Truyền thuyết, thần thoại, chuyện xưa, giai thoại.
  • Danh từ (di tích): Di chỉ, di sản, phế tích, di vật.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Chuyện cổ tích giữa đời thường": Một câu chuyện, sự việc tốt đẹp, kỳ diệu hiếm xảy ra trong cuộc sống thực.

    • Tình bạn của họ một chuyện cổ tích giữa đời thường.
  • "Giấc mơ cổ tích": Một giấc mơ, khát vọng đẹp đẽ nhưng khó thành hiện thực.

    • gái ấy vẫn ôm giấc mơ cổ tích về một tình yêu lý tưởng.
cổ tích

Một cô bé đang đọc một cuốn truyện cổ tích trước khi đi ngủ.

  1. dt. (H. cổ: xưa; tích: dấu ) 1. Chuyện xưa: Xét xem cổ tích đã minh trưng (BNĐC) 2. Di tích : Đi thăm những cổ tích trong vùng. // tt. Thuộc về những chuyện xưa: Như một tiên trong truyện cổ tích (Sơn-tùng).